bồ cào

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ làm vườn, làm ruộng: Một công cụ cán dài phần đầu bằng kim loại với nhiều răng nhọn, dùng để thu gom, san bằng hoặc làm tơi đất, cây, rơm rạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác nông dân dùng bồ cào để gom khô trong vườn.
    • Sau khi cày xong, anh ấy dùng bồ cào để làm nhỏ san phẳng đất.
    • Chiếc bồ cào treo trên tường đã nhưng vẫn còn sử dụng tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồ cào cỏ": hành động dùng bồ cào để thu gom cỏ hoặc rác trong vườn.

    • Công việc buổi sáng của ông bồ cào cỏ quanh sân.
  • "bồ cào đất": hành động dùng bồ cào để xới, làm tơi san phẳng bề mặt đất.

    • Trước khi gieo hạt, cần phải bồ cào đất cho thật kỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Cái cào: Từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại dụng cụ răng để cào, gom.
  • Bừa: Một công cụ nông nghiệp khác, thường nặng hơn nhiều răng sắt, dùng chủ yếu để làm nhỏ đất sau khi cày.
Từ đồng nghĩa
  • Cái cào: Dụng cụ chức năng tương tự.
  • Râteau: Từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Cầm bồ cào: hành động sử dụng dụng cụ bồ cào.

    • tôi vẫn thường cầm bồ cào dọn vườn mỗi chiều.
  • Răng bồ cào: chỉ những chiếc răng kim loạiphần đầu công cụ.

    • Mấy răng bồ cào này đã bị cong hết rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bồ cào"

bồ cào
Bác nông dân dùng bồ cào để gom lá khô trong vườn.